Giỏ hàng
Thép Tấm Chịu Mài Mòn 65G/65T
  • Thép Tấm Chịu Mài Mòn 65G/65T

  • Đăng ngày 09-01-2024 02:48:01 AM - 155 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: Thép Tấm Chịu Mài Mòn 65G/65T
  • Khối lượng: 1 kg
  • Thép tấm 65G là thép tấm hàm lượng carbon cao được sử dụng trong sản xuất lò xo phẳng tiết diện nhỏ, lò xo tròn, đồng hồ… Nó cũng có thể được sử dụng để sản xuất vòng lò xo, lò xo van, giảm xóc, lau sậy và lò xo phanh
    Thép Tấm 65G/65T Sử dụng trong ngành đóng tàu thuyền, dùng để sản xuất kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu. Cũng như trong các ngành chế tạo máy móc, chế tạo khuôn mẫu, ngành cơ khí, sản xuất nồi hơi...

Số lượng
                  
THÉP TẤM CHỊU MÀI MÒN 65G/65T
Thép tấm 65G là thép tấm lò xo được sản xuất theo tiêu chuẩn GB của Trung Quốc. Độ bền kéo, độ cứng, độ đàn hồi thì cao hơn thép 65#, nhưng có điểm yếu là nhạy cảm với nhiệt độ cao, dễ dàng sản sinh ra hiện tượng nứt, đứt và giòn. Thép ủ thì tốt cho tính hàn, tạo hình lạnh cho nhựa thì thấp, tính hàn thấp.
Thép tấm 65G là thép tấm hàm lượng carbon cao được sử dụng trong sản xuất lò xo phẳng tiết diện nhỏ, lò xo tròn, đồng hồ… Nó cũng có thể được sử dụng để sản xuất vòng lò xo, lò xo van, giảm xóc, lau sậy và lò xo phanh.
                            
THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP TẤM  65G (65 )
 
Mác thép     65G   ( 65Г )
Mác thép thay thế   70, У8А, 70Г, 60С2А, 9ХС, 50ХФА, 60С2, 55С2
Định danh   Thép kết cấu lò xo
Mác thép tương đương   



Thành phần hóa học thép tấm 65G(65Г )
 
C Si Mn Ni S P Cr Cu
0.62 - 0.7 0.17 - 0.37 0.9 - 1.2 max   0.25 max   0.035 max   0.035 max   0.25 max   0.2


Nhiệt độ chính tại những điểm trọng yếu   65G (65 ).
 
Ac1 = 721 ,      Ac3(Acm) = 745 ,       Ar3(Arcm) = 720 ,       Ar1 = 670 ,       Mn = 270


Tính chất cơ lý tại nhiệt độ Т=20oС cho thép tấm   65G  ( 65Г )
 
Phân loại sв sT d5 y KCU Nhiệt luyện
- MPa MPa % % kJ / m2 -
Thép cán GOST 14959-79 980 785 8 30    
Thép kiến GOST 1577-93 740   12      
Cán lạnh GOST 2283-79 740-1180          
Thép ủ, GOST 2283-79 640-740   10-15      
 
    Độ cứng brinell     65G   ( 65Г )   (không nhiệt luyện) , GOST 14959 HB 10 -1 = 285   MPa
   Độ cứng brinell   thép 65G   ( 65Г )   (nhiệt luyện) cán nóng GOST 14959-79 HB 10 -1 = 241   MPa
   Độ cứng brinell  thép 65G   ( 65Г )   (ủ) , tấm kiện GOST 1577-93 HB 10 -1 = 229   MPa


Tính chất cơ lý thép tấm 65G ( 65Г )
 
  Tính hàn Không sử dụng
Cuộn cán : ảnh hưởng yếu
Giòn cường lục ảnh hưởng


Tính chất vật lý thép 65G (65)
T E 10- 5 a 10 6 l r C R 10 9
Grade MPa 1/Grade Watt/(m·Grade) kg/m3 J/(kg·Grade) Ohm·m
20 2.15   37 7850    
100 2.13 11.8 36 7830 490  
200 2.07 12.6 35 7800 510  
300 2 13.2 34   525  
400 1.8 13.6 32 7730 560  
500 1.7 14.1 31   575  
600 1.54 14.6 30   590  
700 1.36 14.5 29   625  
800 1.28 11.8 28   705  
T E 10- 5 a 10 6 l r C R 10 9

 

Sản phẩm nổi bật
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây