Giỏ hàng
Thép Hình V Nhật Bản
  • Thép Hình V Nhật Bản

  • Đăng ngày 18-01-2024 01:39:28 AM - 99 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: Thép Hình V Nhật Bản
  • Khối lượng: 1 kg
  • Thép Hình V Nhật Bản có độ bền và chất lượng sản phẩm tốt nên được sử dụng rộng rãi cho mọi công trình, đặc tính chịu ăn mòn trong môi trường oxi hoá cao, độ dẻo dai , khả năng chịu lực tốt.
    Chủng loại mác thép thông dụng như sau:
    Thép Hình V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30, V25…
    Mác thép : ASTM A36, JIS G3101 SS400, SB410, SB450, A572, EN10025-2 S235JR, S235JO, S235J2, S355, JIS G3106 SM400A,B,C, SM400YA, YB…
    Tiêu chuẩn: JIS, EN, DIN, ASTM, GB,...

Số lượng
TỔNG QUAN VỀ THÉP HÌNH V NHẬT BẢN
Thép Hình V Nhật Bản có độ bền và chất lượng sản phẩm tốt nên được sử dụng rộng rãi cho mọi công trình, đặc tính chịu ăn mòn trong môi trường oxi hoá cao, độ dẻo dai , khả năng chịu lực tốt.
Chủng loại mác thép thông dụng như sau:
Thép Hình V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30, V25…
Mác thép : ASTM A36, JIS G3101 SS400, SB410, SB450, A572, EN10025-2 S235JR, S235JO, S235J2, S355, JIS G3106 SM400A,B,C, SM400YA, YB…
Thông số kỹ thuật Thép Hình V Nhật Bản:
Thành phần hoá học Thép Hình V Nhật Bản:
Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
 max
S
max
Ni
 max
Cr
 max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Tính chất cơ lý Thép Hình V Nhật Bản:
Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Bảng quy cách Thép Hình V Nhật Bản :
Quy cách Thép Hình V (mm) Độ dày Đơn trọng (kg/m)   Kích thước chuẩn (mm) Độ dày Đơn trọng (kg/m)
AxB t W   AxB t W
Thép hình V25x25x3 3 1.12   Thép hình V100x100 7 10.7
Thép hình V30x30x3 3 1.36   Thép hình V100x100 8 12.1
Thép hình V40x40x5 5 2.95   Thép hình V100x100 9 13.5
        Thép hình V100x100 10 14.9
Thép hình V45x45x4 4 2.74   Thép hình V100x100 12 17.7
Thép hình V45x45x5 5 3.38   Thép hình V100x100 13 19.1
             
Thép hình V50x50x4 4 3.06   Thép hình V120x120 8 14.7
Thép hình V50x50x5 5 3.77   Thép hình V120x120 10 18.2
Thép hình V50x50x6 6 4.43   Thép hình V120x120 12 21.6
        Thép hình V120x120 15 26.7
Thép hình V60x60x4 4 3.68   Thép hình V120x120 18 31.5
Thép hình V60x60x5 5 4.55        
Thép hình V60x60x6 6 5.37   Thép hình V130x130 9 17.9
        Thép hình V130x130 10 19.7
Thép hình V65x65 5 5   Thép hình V130x130 12 23.4
Thép hình V65x65 6 5.91   Thép hình V130x130 15 28.8
Thép hình V65x65 8 7.66        
        Thép hình V150x150 10 22.9
Thép hình V70x70 5 5.37   Thép hình V150x150 12 27.3
Thép hình V70x70 6 6.38   Thép hình V150x150 15 33.6
Thép hình V70x70 7 7.38   Thép hình V150x150 18 39.8
        Thép hình V150x150 19 41.9
Thép hình V75x75 6 6.85   Thép hình V150x150 20 44
Thép hình V75x75 9 9.96        
Thép hình V75x75 12 13   Thép hình V175x175 12 31.8
        Thép hình V175x175 15 39.4
Thép hình V80x80 6 7.32   Thép hình V200x200 15 45.3
Thép hình V80x80 7 8.48        
Thép hình V80x80 8 9.61   Thép hình V200x200 16 48.2
        Thép hình V200x200 18 54
        Thép hình V200x200 20 59.7
Thép hình V90x90 6 8.28   Thép hình V200x200 24 70.8
Thép hình V90x90 7 9.59   Thép hình V200x200 25 73.6
Thép hình V90x90 8 10.8   Thép hình V200x200 26 76.3
Thép hình V90x90 9 12.1        
Thép hình V90x90 10 13.3   Thép hình V250x250 25 93.7
Thép hình V90x90 13 17   Thép hình V250x250 35 128

Ứng dụng Thép Hình V Nhật Bản: chuyên dùng cho các ngành công nghiệp cơ khí chế tạo , xây dựng cầu đường nhà tiền chế, dàn khoan dầu khí, hàng hải, đóng tàu…
 

 

Sản phẩm nổi bật
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây